Hướng dẫn

Trang bị thuộc tính và Đá hồn đề của phái Côn Lôn

Côn Lôn, một trong hai đại môn phái mới gia nhập giang hồ sau phiên bản Sơn Hà Xã Tắc của Võ Lâm Truyền Kỳ Mobile. Sức mạnh của Côn Lôn đang dần dần được chứng tỏ khi đã có rất nhiều người chơi phái này đang đứng ở các vị trí cao trong các bản xếp hạng. Sau đây là hướng dẫn sử dụng trang bị, đá hồn và thuộc tính đá hồn giúp người chơi có thể nghiên cứu và đưa ra bộ trang bị phù hợp nhất với lối chơi của mình.

Phân tích thuộc tính Môn Phái

Côn Lôn môn phái cận chiến thuộc tính ngũ hành Thổ khắc chế Thủy và bị ngũ hành Mộc khắc chế. Mỗi cấp tăng Nhanh nhẹn + 4, Thể chất + 3, Sức mạnh +1 và Linh hoạt +2.

Vũ Khí

Thuộc tính vũ khí bao gồm: Sức mạnh, Linh hoạt, Tấn công, Tỉ lệ hiệu quả thuộc tính, Tỉ lệ Bạo kích, Hút sinh lực, Chính xác, Sinh lực, Bỏ qua Kháng tất cả, Sát thương thuộc tính.

Ưu tiên lựa chọn: Hút sinh lực, Sức mạnh, Chính xác, Sát thương thuộc tính, Tấn công, Tỉ lệ hiệu quả thuộc tính.
Đá hồn: Sức mạnh, Hút máu, Bỏ qua tránh né, Chính xác.

Áo

Thuộc tính lựa chọn: Kháng Kim, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Tỉ lệ kháng hiệu quả thuộc tính, Sinh lực, Kháng tất cả, Miễn Sát thương bạo kích.

Đá Hồn: Kháng tất cả, Hồi phục Sinh lực, Phản đòn sát thươn cận chiến, Kháng tê liệt.

Nón

Ưu tiên lựa chọn: Linh hoạt, Thể chất, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Né tránh, Tỉ lệ kháng choáng, Phần trăm sinh lực.

Đá Hồn: Sát thương Bạo kích, Sinh lực, Thời gian hiệu quả thuộc tính.

Hộ Uyển

Thuộc tính lựa chọn: Sức mạnh, Sinh lực, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Nhanh nhẹn, Chính xác, Miễn sát thương Bạo kích

Đá Hồn: Linh hoạt, Chính xác, Kháng Thủy, Sinh lực.

Đai

Thuộc tính lựa chọn: Sinh lực, Miễn sát thương Bạo kích, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Né tránh, Nhanh nhẹn, Tỉ lệ kháng làm chậm.

Đá Hồn: Thể chất, Chính xác, Phần trăm sinh lực cơ bản, Hồi phục sinh lực, Phản đòn sát thương tầm xa.

Giày

Lựa chọn: Tỉ lệ kháng tê liệt, Né tránh, Nhanh nhẹn, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Sức mạnh, Nhanh nhẹn.

Đá Hồn: Bỏ qua kháng tất cả, Sinh lực, Nhanh nhẹn, Chính xác.

Dây chuyền

Thuộc tính lựa chọn: Né tránh, , Phản đòn sát thương cận chiến, Kháng Thủy, Sinh lực, Tỉ lệ làm chậm, Bỏ qua Né tránh.

Đá Hồn: Tỉ lệ kháng làm chậm, Tỉ lệ hiệu quả thuộc tính, Sinh lực, Kháng Thủy, Tỉ lệ kháng làm chậm.

Nhẫn

Thuộc tính lựa chọn: Linh hoạt, Sức mạnh, Tỉ lệ kháng tàn phế, Bỏ qua né tránh, Chính xác, Né tránh.

Đá Hồn: Bỏ qua Né tránh, Sinh lực, Kháng Mộc

Ngọc Bội

Thuộc tính lựa chọn: Hồi phục Sinh lực, Sinh lực, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Tỉ lệ kháng tê liệt, Linh hoạt, Phản đòn sát thương tầm xa.

Đá Hồn: Né tránh, Sinh lực, Tỉ lệ kháng Bạo kích.

Hộ Thân Phù

Thuộc tính lựa chọn: Thể chất, Hồi phục sinh lực, Kháng Thổ, Bỏ qua tránh né, Phản đòn sát thương tầm xa, Sinh lực.

Đá Hồn: Nhanh nhẹn, Tỉ lệ kháng hiệu quả thuộc tính, Thời gian kháng choáng.