Hướng dẫn

Trang bị đề cử phái Đường Môn

Đường Môn, một môn phái bí ẩn với các cao thủ có thể bất phàm. Sức mạnh của Đường Môn có thể "nhất kích tất sát" kẻ địch. Sau đây là trang bị, thuộc tính và đá hồn để cử cho môn phái này

Vũ Khí

Ưu tiên lựa chọn: Tỉ lệ Bạo kích, Tấn công, Sát thương thuộc tính, Bỏ qua kháng tất cả, Hút sinh lực , Linh hoạt.
Đá hồn: Hút sinh lực, Sát thương hệ Mộc, Chính xác, Sức mạnh.

Áo

Thuộc tính lựa chọn: Tỉ lệ kháng Bạo kích, Hồi phục sinh lực, Kháng tất cả, Thể chất, Tỉ lệ kháng bị thương, Nhanh nhẹn.

Đá Hồn: Tỉ lệ kháng tê liệt, Sinh lực, Tỉ lệ kháng choáng, Thể chất, Kháng tât cả.

Nón

Ưu tiên lựa chọn: Tỉ lệ kháng bạo kích, Sinh lực, Linh hoạt, Sinh lực cơ bản, Kháng Thủy, Nhanh nhẹn.

Đá Hồn: Thời gian kháng hiệu quả thuộc tính, Sinh lực, Sát thương bạo kích, Kháng Kim.

Hộ Uyển

Thuộc tính lựa chọn: Kháng Mộc, Nhanh nhẹn, Chính xác, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Tỉ lệ kháng tàn phế, Miễn sát thương Bạo kích

Đá Hồn: Linh hoạt, Chính xác, Tốc đánh, Thời gian hiệu quả thuộc tính.

Đai

Thuộc tính lựa chọn: Tỉ lệ kháng bạo kích, Tỉ lệ kháng làm chậm, Né tránh, Linh hoạt, Thể chất, Kháng Hỏa

Đá Hồn: Thể chất, Chính xác, Sinh lực, Kháng tất cả, Hồi phục sinh lực.

Giày

Lựa chọn: Nhanh nhẹn, Hiệu suất phục hồi, Tỉ lệ bạo kích, Sức mạnh, Kháng Thổ, Thể chất.

Đá Hồn: Bỏ qua kháng tất cả, Sinh lực, Nhanh nhẹn, Chính xác.

Dây chuyền

Thuộc tính lựa chọn: Sức mạnh, Bỏ qua Né tránh, Né tránh, Kháng Thủy, Sát thương Bạo kích, Tỉ lệ bạo kích.

Đá Hồn: Tỉ lệ kháng làm chậm, Tỉ lệ hiệu quả thuộc tính, Kháng Thủy, Tỉ lệ bạo kích

Nhẫn

Thuộc tính lựa chọn: Phản đòn sát thương cận chiến, Tỉ lệ Bạo kích, Né tránh, Kháng Mộc, Sức mạnh, Bỏ qua né tránh

Đá Hồn: Bỏ qua Né tránh, Sinh lực, Linh hoạt, Bỏ qua kháng tất cả.

Ngọc Bội

Thuộc tính lựa chọn: Tỉ lệ kháng Bạo kích, Thể chất, Phản đòn sát thương tầm xa, Linh hoạt, Sát thương Bạo kích, Tỉ lệ kháng tê liệt.

Đá Hồn: Linh hoạt, Né tránh, Sinh lực, Tỉ lệ kháng Bạo kích, Miễn sát thương Bạo kích.

Hộ Thân Phù

Thuộc tính lựa chọn: Sát thương Bạo kích, Tỉ lệ kháng choáng, Hiệu suất phục hồi, Sinh lực, Bỏ qua né tránh, Nhanh nhẹn.

Đá Hồn: Tấn công, Sinh lực cơ bản, Kháng Thổ, Sinh lực.